cốt lõi

cốt lõi

Cốt lõi của bài học được viết trong một vòng tròn ở trung tâm bảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần quan trọng nhất, chủ yếu nhất, làm nền tảng cho một sự vật, hiện tượng hoặc vấn đề: "cốt lõi" chỉ bộ phận trung tâm, thiết yếu, quyết định bản chất của một thứ đó.
    • Tinh hoa, bản chất sâu xa: "cốt lõi" cũng được dùng để chỉ điều cốt yếu, tinh túy nhất của một ý tưởng, lý thuyết hay hệ thống.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về phần chính yếu, nền tảng: Dùng để mô tả những yếu tố tính chất quyết định, làm cơ sở cho toàn bộ cấu trúc hoặc hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vấn đề cốt lõi của cuộc khủng hoảng sự thiếu minh bạch. (Phần quan trọng nhất quyết định cuộc khủng hoảng sự thiếu minh bạch.)
    • Học sinh cần nắm vững cốt lõi của bài học. (Học sinh cần hiểu phần chính yếu, nền tảng của bài học.)
  • Tính từ:

    • Đây giá trị cốt lõi của công ty. (Đây giá trị nền tảng, quan trọng nhất của công ty.)
    • Chúng ta cần tập trung vào những vấn đề cốt lõi. (Chúng ta cần tập trung vào những vấn đề chính yếu, quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cốt lõi vấn đề": bản chất, phần trung tâm của một vấn đề.

    • Phân tích cốt lõi vấn đề giúp tìm ra giải pháp hiệu quả. (Hiểu bản chất vấn đề giúp tìm ra giải pháp đúng đắn.)
  • "nội dung cốt lõi": phần nội dung quan trọng nhất, không thể thiếu.

    • Sách giáo khoa trình bày nội dung cốt lõi của môn học. (Sách giáo khoa tập trung vào phần nội dung chính yếu của môn học.)
Biến thể từ gần giống
  • Cốt (danh từ): phần xương, phần trung tâm; hoặc tinh thần chính.

    • Cốt truyện hay yếu tố quyết định sự thành công của phim. (Phần tinh thần chính của truyện yếu tố quyết định sự thành công của phim.)
  • Lõi (danh từ): phần trong cùng, trung tâm của một vật.

    • Lõi táo thường bị bỏ đi. (Phần trong cùng của quả táo thường bị bỏ đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Chính yếu: quan trọng nhất, thuộc phần chính.
  • Trọng tâm: điểm tập trung, phần quan trọng nhất.
  • Nền tảng: cơ sở vững chắc, làm chỗ dựa cho toàn bộ.
Thành ngữ liên quan
  • Cốt lõi của vấn đề: phần bản chất, thiết yếu nhất của một vấn đề.
    • Cốt lõi của vấn đề sự thiếu tin tưởng lẫn nhau. (Phần bản chất của vấn đề sự thiếu tin tưởng lẫn nhau.)